từ vựng

  1. (ngôn ngữ) lexique; vocabulaire; glossaire.
    • Từ vựng tiếng Việt
      lexique (vocabulaire) vietnamien;
    • Từ vựng của Nguyễn Du
      lexique de Nguyên Du
    • đơn vị từ vựng
      lexie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "từ vựng"

từ vựng
Từ vựng là một phần quan trọng của việc học ngôn ngữ.